Ngành Y Sỹ Y Học Cổ Truyền

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO Y SỸ Y HỌC CỔ TRUYỀN

Mã MH, MĐ
Tên môn học, mô đun
Số tín chỉ
Thời gian học tập (giờ)
Tổng số
Trong đó
Lý thuyếtThực hànhKiểm tra
ICác môn học chung122559414813
MH 01Chính trị23015132
MH 02Tin học24515291
MH 03Pháp luật115951
MH 04Giáo dục thể chất1304242
MH 05Giáo dục Quốc phòng – An ninh24521213
MH 06Ngoại ngữ49030564
IICác môn học, mô đun chuyên môn862025740120778
II.1Môn học, mô đun cơ sở2343523717523
MH 07Tiếng trung 2 (Tiếng trung chuyên ngành)24514292
MH 08Giải phẫu sinh lý47542294
MH 09Vi sinh – Ký sinh trùng36028293
MH 10Dược lý36028293
MĐ 11Kiểm soát nhiễm khuẩn24513302
MH 12Điều dưỡng cơ bản và kỹ thuật điều dưỡng36028293
MH 13Vệ sinh phòng bệnh2302802
MH 14Quản lý và tổ chức y tế2302802
MH 15Tâm lý – Y đức2302802
II.2Môn học, mô đun chuyên môn631590503103255
MH 16Bệnh học y học hiện đại 147542294
MH 17Bệnh học y học hiện đại 247542294
MH 18Y lý Y học cổ truyền47542294
MĐ 19Châm cứu410528734
MĐ 20Xoa bóp – bấm huyệt, dưỡng sinh410528734
MH 21Đông dược thừa kế47542294
MH 22Bào chế đông dược36028293
MĐ 23Bài thuốc cổ phương24513302
MĐ 24Bệnh học nội y học cổ truyền513542885
MĐ 25Bệnh học ngoại y học cổ truyền37528443
MĐ 26Bệnh học sản phụ khoa y học cổ truyền512042735
MĐ 27Bệnh học nhi y học cổ truyền512042735
MĐ 28Phục hồi chức năng410528734
MĐ 29Y tế cộng đồng412028902
MH 30Truyền thông giáo dục sức khỏe2302802
MĐ 31Thực tập tốt nghiệp62700270BC
Tổng Cộng982,2808341,35591